Tuyển sinh Liên thông Trung cấp lên Cao đẳng Đại học VLVH tại TPHCM

 

UBND TỈNH TRÀ VINH

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRÀ VINH

    Số: 1323 /TBTS - ĐHTV

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Trà Vinh, ngày 23 tháng 06 năm 2016    

 

THÔNG BÁO TUYỂN SINH

Liên Thông Cao đẳng Đại học và Đại học vừa làm vừa học năm 2016

 

    Căn cứ Văn bản số 3236/BGDĐT-GDĐH ngày 08/06/2010, văn bản số 680/BGDĐT-GDĐH ngày 16/2/2011, văn bản số 4845/BGDĐT-GDĐH ngày 27/07/2012 và văn bản số 3012/BGDĐT-GDĐH ngày 21/06/2016 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc Trường Đại học Trà Vinh liên kết với Trường Trung cấp Bách Khoa Sài Gòn đào tạo trình độ Cao đẳng, Đại học liên thông, vừa làm vừa học
 

Căn cứ kế hoạch tuyển sinh liên thông năm 2016 của Trường Đại học Trà Vinh, Trường Đại học Trà Vinh thông báo tuyển sinh liên thông Cao Đẳng - tuyển sinh Đại học và Đại học vừa làm vừa học tại Trường Trung cấp Bách Khoa Sài Gòn, cụ thể như sau:

 

A. Ngành tuyển sinh:

1. Liên thông từ trung cấp, cao đẳng lên đại học:
 

TT

Ngành

đào tạo

Đối tượng tuyển sinh liên thông Cao đẳng Đại học

Môn thi tuyển

Thời gian đào tạo

1

Đại học Giáo dục mầm non

Tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành hoặc cùng nhóm ngành (danh mục đính kèm)

1. Toán.
2. Tin học ứng dụng.
3. Phương pháp phát triển ngôn ngữ cho trẻ em.

* Liên thông Trung cấp lên Cao đẳng: 1,5- 2 năm (được xác định trên cơ sở học phần và khối lượng đã tích lũy của thí sinh).

- Liên thông từ Trung cấp lên Đại học: 2,5- 3 năm (được xác định trên cơ sở học phần và khối lượng đã tích lũy của thí sinh).

 

2

Dược *

1. Toán.
2. Hóa phân tích.
3. Dược lý - Dược liệu - Hóa dược - Bào chế - Quản lý dược.

3

Đại học Y tế công cộng

Tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp, trung cấp nghề cùng ngành hoặc cùng nhóm ngành (danh mục đính kèm)

 

1. Toán.
2. Giải phẫu - Sinh lý.
3. Tổ chức Quản lý y tế.

4

Đại học Điều dưỡng

1. Toán.
2. Giải phẫu - Sinh lý.
3. Chăm sóc sức khỏe bệnh Nội - Ngoại - Sản - Nhi.

5

Đại học Công nghệ thông tin

1. Toán.
2. Tin học ứng dụng.
3. Mạng máy tính.

6

Đại học Kế toán

1. Tiếng Anh
2. Tin học ứng dụng
3. Kế toán tài chính


2. 
Đại học hệ vừa làm vừa học:
 

TT

Ngành đào tạo

Đối tượng tuyển sinh
Đại học vừa làm vừa học

Môn thi tuyển

Thời gian đào tạo

1

Ngôn ngữ Anh

Tốt nghiệp THPT, bổ túc
THPT trở lên (người có bằng tốt nghiệp
ĐH trở lên được xét tuyển thẳng
).

1. Toán
2. Ngữ văn
3. Tiếng Anh

4 – 4,5 năm 

2

Kế toán

 

Ghi chú: Người có bằng tốt nghiệp trung cấp nghề, cao đẳng nghề nhưng chưa có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông phải học và được công nhận hoàn thành các môn văn hóa trong chương trình giáo dục trung học phổ thông theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.   
     

B. Hồ sơ tuyển sinh liên thông gồm có:

  1. Hồ sơ đăng ký dự tuyển liên thông Cao đẳng Đại học, Đại học vừa làm vừa học theo mẫu thống nhất của Trường Đại học Trà Vinh (yêu cầu ghi đầy đủ các thông tin trong phiếu đăng ký dự tuyển).
  2. Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của từng đối tượng dự tuyển (nếu bằng Trung cấp Hành chánh, Hành chánh Nhà nước, Chính trị Hành chánh do Trường Chính trị cấp thí sinh cần bổ sung bản sao chứng thực bằng THPT/BTTHPT);
  3. 02 bản sao chứng thực bảng điểm toàn khóa bậc Trung cấp chuyên nghiệp, Trung cấp nghề (đối với thí sinh dự tuyển liên thông).
  4. Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp THPT hoặc tương đương (đối với thí sinh dự tuyển đại học hình thức vừa làm vừa học).
  5. Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp THPT hoặc bảng điểm thi tốt nghiệp các môn văn hóa THPT (đối với thí sinh tốt nghiệp Trung cấp Nghề, Cao đẳng Nghề).
  6. Giấy xác nhận thời gian công tác (nếu có).
  7. Bản sao chứng thực giấy khai sinh hoặc chứng minh nhân dân.
  8. 02 bì thư có dán tem và ghi rõ họ tên, địa chỉ liên lạc của người đăng ký thi tuyển, điện thoại, địa chỉ  email (nếu có).
  9. 04 ảnh màu (chụp theo kiểu CMND) cỡ 4 x 6cm, có ghi rõ họ, tên, ngày tháng năm sinh của thí sinh ở mặt sau ảnh (không kể ảnh đã dán vào phiếu dự tuyển).
     

C. Quyền lợi học viên:

- Thí sinh trúng tuyển, nhập học được hưởng mọi quyền lợi theo quy định hiện hành; được học tập với đội ngũ giảng viên có trình độ chuyên môn cao, phương pháp sư phạm tốt, thời gian học linh hoạt.
 

D. Nghĩa vụ học viên:

- Học viên có trách nhiệm chấp hành nội quy của trường và đóng học phí theo qui định.
 

E. Thời hạn phát hành hồ sơ và thi tuyển:

- Phát hành và nhận hồ sơ: từ ngày ra thông báo đến hết ngày 26/10/2016.

- Lệ phí hồ sơ và đăng ký dự tuyển: 100.000đ/bộ (thu 1 lần khi phát hành hồ sơ).

- Lệ phí xét tuyển: 200.000/thí sinh. - Lệ phí thi tuyển: 450.000đ/thí sinh.

- Ôn tập kiến thức: dự kiến bắt đầu ngày 01/11/2016.

- Ngày thi tuyển sinh: 26-27/11/2016.

- Thời gian học: lớp ban đêm hoặc lớp thứ 7, chủ nhật.

 

F. Địa điểm phát hành hồ sơ tuyển sinh liên thông năm 2016:


TRƯỜNG TRUNG CẤP BÁCH KHOA SÀI GÒN - TRỤ SỞ CHÍNH

Số 83A Bùi Thị He,  KP1, TT. Củ Chi, H. Củ Chi, TP.HCM 
ĐT: (08) 37.909.800 - (08).37.923.900 - (08).37.908.574


ƒ TRƯỜNG TRUNG CẤP BÁCH KHOA SÀI GÒN – CƠ SỞ GÒ VẤP

Số 1A, Nguyễn Văn Lượng, Phường 06, Quận Gò Vấp, TP.HCM – ĐT: (08) 66.813.850
Giải đáp thông tin nóng qua số : 0979.953.763 – 0944.422.446 – 0944.422.447



VIỆN PHÁT TRIỂN NGUỒN LỰC - TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRÀ VINH

Số 126, Nguyễn Thiện Thành, F5, TP. Trà Vinh -  ĐT:  (074) 6.274.222

 

    

Nơi nhận:

- BGH Trường;

- Trường TC BK Sài Gòn;

- Các đơn vị có liên quan;

- Lưu: VT, VPTNL.

 

 

 

-- -- -- -- -- -- -- -- -- --  -- -- -- --  -- -- -- --  -- -- -- --  -- -- -- --  -- -- -- --  -- -- -- --  -- -- -- --  -- -- -- -- -- -- -- -- -- -- -- -- 

DANH MỤC

CÁC NGÀNH, NGHỀ ĐƯỢC ĐĂNG KÝ DỰ TUYỂN LIÊN THÔNG CAO ĐẲNG, ĐẠI HỌC

(Đính kèm Thông báo số:        /TBTS-ĐHTV, ngày 22/06/2016 của Hiệu trưởng Trường Đại học Trà Vinh)

 

Liên thông từ Trung cấp chuyên nghiệp, Trung cấp nghề, Cao đẳng, Cao đẳng nghề lên Đại học

 

 

Số TT

NGÀNH ĐÀO TẠO

Đối tượng tuyển

Tốt nghiệp TCCN ngành

Tốt nghiệp trung cấp nghề

1

Giáo dục mầm non

1. Sư phạm mầm non

2. Giáo dục mầm non

 

2

Dược

1. Dược sĩ trung cấp

2. Kỹ thuật dược

 

3

Y tế công cộng

1. Y sĩ

2. Y sĩ y học cổ truyền

3. Dân số y tế

4. Kỹ thuật xét nghiệm

5. Kỹ thuật hình ảnh y học

6. Kỹ thuật vật lý trị liệu, phục hồi chức năng

7. Dược sĩ trung cấp

8. Kỹ thuật dược

9. Điều dưỡng

10. Hộ sinh

11. Kỹ thuật phục hình răng

 

4

Điều dưỡng

1. Điều dưỡng

2. Y sĩ/ Y sĩ đa khoa/ Y sĩ y học cổ truyền (có chứng chỉ chuyển đổi điều dưỡng).

1. Điều dưỡng

2. Điều dưỡng y học cổ truyền

5

Công nghệ Thông tin

1. Quản trị hệ thống

2. Công nghệ thông tin quản trị hệ thống

3. Hệ thống mạng máy tính

4. Mạng máy tính

5. Quản trị mạng máy tính

6. Tin học quản trị mạng   

7. Lập trình/ Phân tích hệ thống

8. Lập trình và phân tích hệ thống

9. Kỹ thuật lập trình

10. Tin học lập trình

11. Thiết kế và quản lý Website

12. Đồ họa thiết kế web

13. Thiết kế và quản lý web

14. Vẽ thiết kế mỹ thuật có trợ giúp bằng máy tính

15. Vẽ thiết kế mỹ thuật trợ giúp bằng máy tính

16. Vẽ thiết kế mỹ thuật trên máy tính

17. Tin học đồ họa

18. Tin học đồ họa đa truyền thông

19. Đồ họa vi tính

20. Thiết kế đồ họa trên máy tính

21. Đồ họa máy tính

22. Hệ thống thông tin văn phòng

23. Tin học quản lý và văn phòng

24. Tin học ứng dụng

25. Tin học ứng dụng công nghệ dữ liệu

26. Tin học quản lý

27. Tin học văn phòng

28. Tin học ứng dụng thương mại du lịch

29. Tin học viễn thông

30. Tin học

31. Tin học tài chính kế toán

32. Tin học kế toán

33. Tin học kinh tế

34. Công nghệ thông tin

35. Máy tính – Hệ thống thiết bị mạng

36. Công nghệ thông tin đa phương tiện

1.Tin học văn phòng
2. Tin học viễn thông ứng dụng
3. Xử lý dữ liệu
4. Lập trình máy tính
5. Quản trị cơ sở dữ liệu
6. Quản trị mạng máy tính
7. Thương mại điện tử
8. Thiết kế đồ họa
9. Thiết kế trang Web
10. Vẽ và thiết kế trên máy tính
11. Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm)

6

Kế toán

1. Kế toán

2. Tài chính

3. Quản trị kinh doanh

4. Kinh tế

5. Ngoại thương

6. Tài chính tiền tệ

7. Tài chính ngân hàng

8. Lao động tiền lương bảo hiểm xã hội

9. Thuế

10. Quản lý thuế

11. Lao động xã hội

12. Nghiệp vụ thuế

13. Kinh tế lao động

14. Lao động tiền lương lương thực

15. Nghiệp vụ kinh doanh xuất nhập khẩu

16. Thống kê – Kế toán

17. Tin học – Kế toán

18. Quản trị nhân lực

19. Kế toán hành chính sự nghiệp

20. Kế toán ngân sách

21. Kế toán lao động tiền lương và bảo trợ xã hội

22. Kế toán doanh nghiệp

23.Kế toán doanh nghiệp công nghiệp

24. Kế toán doanh nghiệp sản xuất

25. Kế toán doanh nghiệp thương mại

26. Kế toán doanh nghiệp thương mại và dịch vụ

27. Kế toán giao thông vận tải

28. Kế toán khách sạn, nhà hàng

29. Kế toán quản trị

30. Kế toán sản xuất

31. Kế toán thương mại

32. Kế toán thương mại và dịch vụ

33. Kế toán tổng hợp

34. Kế toán tin học

35.Thống kê kế toán tổng hợp

36. Kế toán hợp tác xã

37. Kế toán xây dựng

38. Kiểm toán

39. Kế toán Kiểm toán

40. Hạch toán kế toán

1 . Kế toán doanh nghiệp

2. Kế toán lao động tiền lương và bảo hiểm xã hội

3. Kế toán vật tư

4. Kế toán ngân hàng

            

 

Tuyển sinh Liên Thông Cao đẳng Đại học


 

Thông báo - Sự kiện

Thống kê